trầm tích

trầm tích

Các lớp trầm tích lộ ra ở vách đá bên bờ sông.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất lắng đọng: "trầm tích" chỉ các vật chất (như đất, cát, bùn, xác sinh vật) bị lắng đọng xuống đáy nước (biển, sông, hồ) hoặc trên mặt đất do tác động của gió, nước chảy, băng hà, v.v., dần dần tạo thành các lớp địa chất.
    • Sự tích tụ lâu dài: "trầm tích" còn được dùng ẩn dụ để chỉ những điều tốt hoặc xấu tích tụ qua thời gian, tạo nên bản chất hoặc đặc điểm của một sự vật, hiện tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (địa chất):

    • Các lớp trầm tíchđáy biển chứa nhiều hóa thạch cổ đại. (Các chất lắng đọng dưới đáy biển chứa nhiều hóa thạch từ thời xa xưa.)
    • Sông Mekong mang phù sa giàu trầm tích, bồi đắp nên đồng bằng màu mỡ. (Sông Mekong vận chuyển phù sa giàu chất lắng đọng, tạo ra vùng đồng bằng phì nhiêu.)
  • Danh từ (ẩn dụ):

    • Những trầm tích văn hóa lâu đời đã tạo nên bản sắc riêng của dân tộc này. (Sự tích tụ các giá trị văn hóa qua nhiều thế hệ tạo nên đặc trưng của dân tộc.)
    • Trầm tích từ những hiểu lầm khiến quan hệ giữa hai người ngày càng xa cách. (Những điều tiêu cực tích tụ từ quá khứ làm rạn nứt mối quan hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trầm tích biển": chất lắng đọng dưới đáy biển, thường bùn, cát, xác sinh vật.

    • Trầm tích biển đóng vai trò quan trọng trong việc nghiên cứu lịch sử Trái Đất. (Chất lắng đọng dưới đáy biển giúp tìm hiểu quá khứ địa chất.)
  • "trầm tích lục địa": chất lắng đọng trên mặt đất, do sông, hồ, hoặc gió tạo ra.

    • Trầm tích lục địa thường giàu khoáng sản như than đá. (Chất lắng đọng trên đất liền chứa nhiều tài nguyên như than.)
Biến thể từ gần giống
  • Trầm (tính từ): lắng xuống, chìm xuống; hoặc (danh từ) một loại nhạc cụ dây.

    • Nước phù sa trầm lạivùng hạ lưu. (Nước phù sa lắng xuốngcuối dòng sông.)
  • Tích (động từ): chứa, để dành; hoặc (danh từ) vật còn sót lại.

    • Tích lũy kinh nghiệm cách học hiệu quả. (Dành dụm kinh nghiệm phương pháp học tốt.)
  • Trầm tích học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về trầm tích.

    • Trầm tích học giúp hiểu quá trình hình thành đá. (Ngành học này giải thích cách đá được tạo ra từ trầm tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Lắng đọng: quá trình chất rắn trong dung dịch lắng xuống đáy.
    • Bùn lắng đọng dưới đáy ao. (Bùn tích tụ dưới đáy ao.)
  • Phù sa: chất lắng đọng màu mỡ do sông mang đến.
    • Phù sa sông Hồng làm ruộng lúa tươi tốt. (Chất lắng đọng từ sông Hồng nuôi dưỡng đồng lúa.)
  • Tích tụ: sự gom góp, tập hợp qua thời gian.
    • Tích tụ tài sản mục tiêu của nhiều người. (Gom góp tài sản mục đích của nhiều người.)
Thành ngữ liên quan
  • Trầm tích thời gian: những điều tốt hoặc xấu tích lũy qua năm tháng.
    • Trầm tích thời gian để lại nhiều bài học quý giá. (Những điều tích tụ theo thời gian mang đến bài học sâu sắc.)